Mô tả
Tổng quan
SINH RA ĐỂ CHINH PHỤC MỌI ĐỊA HÌNH
Kawasaki KLX230SE là mẫu dual-sport nhẹ, dễ làm quen nhưng thừa bản lĩnh cho những chuyến off-road. Trái tim là khối động cơ 233cc phun xăng điện tử, làm mát bằng gió, cho mô-men xoắn dồi dào ở dải vòng tua thấp – trung, phản ứng ga mượt và dễ kiểm soát ở tốc độ thấp. Điểm nhấn của bản SE nằm ở hệ giảm xóc hành trình dài, điều chỉnh được, cùng bộ mâm 21 inch trước / 18 inch sau đi lốp gai dual-sport – tạo nên một cỗ máy linh hoạt trên phố và tự tin khi rời phố.
Điểm nổi bật:
- Động cơ 233cc phun xăng điện tử, làm mát gió, khởi động điện
- Hộp số 6 cấp, truyền động xích
- Hệ giảm xóc hành trình dài, điều chỉnh được (bản SE)
- Mâm 21 inch trước / 18 inch sau, lốp gai dual-sport
- Khung thép cường độ cao, trọng lượng nhẹ
- Phanh đĩa cánh hoa trước – sau, có ABS
- Cụm đồng hồ LCD kỹ thuật số
- Hệ thống chiếu sáng LED
- Thân xe thon gọn, tư thế lái thoải mái
Động cơ 233cc phun xăng điện tử
Mô-men mạnh ở dải thấp – trung, phản ứng ga chính xác.
Hiện thêm
Khối động cơ 233cc nhỏ gọn, nhẹ, cho mô-men xoắn tốt ở dải vòng tua thấp – trung, kéo khỏe và dễ kiểm soát ở tốc độ thấp. Phun xăng điện tử mang lại phản ứng ga chính xác và đặc tính tăng tốc tuyến tính, thân thiện với người lái. Khởi động điện và phun xăng giúp đề nổ dễ dàng, cấp nhiên liệu ổn định bất kể độ cao hay nhiệt độ.
Ống xả nhẹ, bố trí tối ưu
Đặt cao, gọn gàng, tối ưu khoảng sáng gầm và hiệu suất.
Hiện thêm
Ống xả được thiết kế nhẹ và bố trí gọn gàng, đặt cao để tăng khoảng sáng gầm cùng khả năng vượt địa hình, đồng thời được tinh chỉnh để tối ưu hiệu suất và đặc tính động cơ.
Khung thép cường độ cao, nhẹ
Cân bằng giữa độ bền, độ cứng và trọng lượng nhẹ.
Hiện thêm
Khung perimeter bằng thép cường độ cao mang lại độ cứng vững cần thiết cho off-road nhưng vẫn giữ trọng lượng tổng thể nhẹ, góp phần vào khả năng đánh lái linh hoạt và dễ điều khiển của xe.
Gắp sau cứng vững
Kết hợp hệ Uni-Trak cho độ ổn định và bám đường tốt.
Hiện thêm
Gắp sau dạng hộp cứng vững kết hợp hệ giảm xóc Uni-Trak, cân bằng giữa độ bền, trọng lượng nhẹ và khả năng vận hành ổn định, bám đường tốt khi chạy trên địa hình gồ ghề.
Giảm xóc hành trình dài, điều chỉnh được
Điểm khác biệt của bản SE cho khả năng off-road tốt hơn.
Hiện thêm
Bản SE trang bị phuộc trước ống lồng ngược điều chỉnh được độ nén và hệ treo sau Uni-Trak điều chỉnh tải trước lò xo cùng độ nén, với hành trình dài hơn. Người lái có thể tinh chỉnh theo tải trọng và điều kiện địa hình, tăng khả năng hấp thụ chấn động khi off-road mà vẫn êm ái trên phố.
Phanh đĩa cánh hoa
Đĩa cánh hoa trước – sau, lực phanh dồi dào, tự tin.
Hiện thêm
Hệ thống phanh đĩa cánh hoa ở cả bánh trước và sau mang lại lực phanh dồi dào, ổn định và bền bỉ, đáp ứng tốt cả khi chạy phố lẫn off-road.
Thiết kế dual-sport thon gọn
Thân xe gọn, mâm 21″/18″, tư thế lái thoải mái.
Hiện thêm
Ngoại hình dual-sport đặc trưng với thân xe thon gọn, mâm 21 inch trước / 18 inch sau đi lốp gai, tay lái rộng cho tư thế ngồi thẳng, thoải mái. Tổng thể nhẹ nhàng giúp dễ dắt xe, dễ chống chân và tự tin trên nhiều loại địa hình.
ABS
Chống bó cứng phanh, tăng an toàn khi phanh.
Hiện thêm
Khi phanh gấp hoặc phanh trên mặt đường trơn trượt, bánh xe có thể bị bó cứng và trượt. ABS được phát triển để ngăn tình trạng này, mang lại sự an tâm và tăng trải nghiệm lái. (Tùy phiên bản có thể cho phép tắt ABS bánh sau khi chạy off-road.)
Smartphone Connectivity
Kết nối xe với điện thoại qua RIDEOLOGY THE APP.
Hiện thêm
Công nghệ kết nối không dây với xe. Qua ứng dụng RIDEOLOGY THE APP, người lái xem thông tin xe (ODO, mức xăng, lịch bảo dưỡng…), nhật ký vận hành (lộ trình GPS, vị trí số, vòng tua…), nhận thông báo cuộc gọi/tin nhắn trên đồng hồ và tùy chỉnh hiển thị ngay trên điện thoại. (Trang bị tùy phiên bản/thị trường.)
Thông số kỹ thuật
Động cơ
| Loại động cơ | 4 thì, làm mát bằng gió, SOHC, 2 van, 1 xi-lanh |
| Dung tích xi-lanh | 233 cm³ |
| Đường kính x hành trình piston | 67.0 x 66.0 mm |
| Tỷ số nén | 9.4 : 1 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử DFI, họng ga 32mm |
| Hệ thống khởi động | Điện |
Hiệu suất & Hộp số
| Hộp số | 6 cấp, trả số |
| Ly hợp | Ướt, nhiều đĩa |
| Truyền động cuối | Xích |
Khung & Kích thước
| Loại khung | Perimeter, thép cường độ cao |
| Lốp trước | 3.00-21 (mâm 21 inch) |
| Lốp sau | 4.60-18 (mâm 18 inch) |
| Chiều cao yên | 880 mm |
| Khoảng sáng gầm | 265 mm |
| Dung tích bình xăng | 7.6 lít |
Phanh & Giảm xóc
| Phanh trước | Đĩa cánh hoa, kẹp phanh 2 piston, có ABS |
| Phanh sau | Đĩa cánh hoa, có ABS |
| Giảm xóc trước | Phuộc ống lồng ngược, điều chỉnh được độ nén (bản SE) |
| Giảm xóc sau | Uni-Trak, điều chỉnh tải trước lò xo và độ nén (bản SE) |





