Mô tả
Tổng quan
CHINH PHỤC PHỐ THỊ, VƯƠN TỚI CHÂN TRỜI
Versys 650 sinh ra để chinh phục thành phố của bạn — hoặc bỏ lại nó phía sau. Được thiết kế để làm chủ “rừng đô thị”, tiềm năng đỉnh cao của nó bừng sáng ở bản Grand Tourer, đưa bạn, người ngồi sau và hành lý đến với chuyến phiêu lưu lớn tiếp theo. Các trang bị mới như kính chắn gió chỉnh được, đồng hồ TFT màu kết nối Bluetooth, đèn LED và kiểm soát lực kéo KTRC đảm bảo bạn tận hưởng mọi hành trình. Dù là chuyến đi ngắn tới văn phòng hay chuyến đi xa cuối tuần, hãy để Versys 650 là người dẫn đường tuyệt vời của bạn.
Điểm nổi bật:
- Động cơ Parallel Twin 649cc (67 PS / 61 N·m)
- Đồng hồ TFT màu 4.3″ kết nối điện thoại Bluetooth
- Hệ giảm xóc hành trình dài + mâm thể thao 17″
- Kiểm soát lực kéo KTRC 2 chế độ
- Kính chắn gió chỉnh 4 vị trí ngay khi ngồi trên xe
- Hệ thống chiếu sáng full-LED
- Tư thế lái thẳng lưng, thon gọn, tay lái rộng
- Bình xăng lớn 21 lít, tầm hoạt động xa
Trọn niềm vui trên đường đèo
Giảm xóc hành trình dài + mâm 17″, kéo khỏe dải thấp – trung.
Hiện thêm
Với gói cấu hình độc đáo gồm giảm xóc hành trình dài & mâm thể thao 17″, tư thế lái thẳng lưng thon gọn và động cơ Parallel Twin nhỏ gọn tinh chỉnh cho mô-men dải thấp – trung, Versys 650 được thiết kế để tối đa niềm vui trên phố — đặc biệt khi đường bắt đầu quanh co. Công nghệ hỗ trợ như KTRC góp phần tạo sự tự tin cao cho người lái trong nhiều tình huống.
Thoải mái & tiện nghi hơn
Ốp đầu và kính chắn gió mới, đồng hồ TFT 4.3″ kết nối điện thoại.
Hiện thêm
Cùng với ốp đầu và kính chắn gió được nâng cấp cho khả năng chắn gió tốt hơn, tăng thoải mái trên hành trình dài, cụm đồng hồ TFT màu 4.3″ mới kết nối điện thoại cho phép người lái kết nối với xe theo cách chưa từng có, làm phong phú thêm trải nghiệm mô tô.
Thiết kế đầy cảm xúc
Đường nét màu sắc liền mạch từ đầu đến đuôi, như Versys 1100.
Hiện thêm
Giống Versys 1100, Versys 650 mới mang thiết kế đầy cảm xúc để chinh phục người lái. Kiểu dáng uyển chuyển hơn với đường màu rõ ràng chạy từ đầu đến đuôi xe. Sự cân bằng trong dùng màu và vật liệu tôn lên vẻ đẹp chức năng của từng chi tiết cùng bộ thân vỏ được tạo hình hướng đến sự thoải mái.
Đồng hồ TFT màu kết nối điện thoại
Màn TFT 4.3″ full-digital, hiện đại, cao cấp.
Hiện thêm
Cụm đồng hồ TFT màu full-digital 4.3″ nhỏ gọn mới mang lại vẻ công nghệ, cao cấp cho khoang lái. Đồng hồ mới còn có nhiều tính năng không có trên đời trước, bao gồm kết nối điện thoại.
Tư thế lái thẳng lưng, thon gọn
Tay lái rộng, tư thế tự nhiên, dễ kiểm soát.
Hiện thêm
Tư thế ngồi thẳng, thon gọn cùng tay lái rộng mang lại tư thế lái thư thái tự nhiên và khả năng kiểm soát cao.
Động cơ Parallel Twin 649cc
Phản ứng mượt, tuyến tính, mô-men dải thấp – trung mạnh.
Hiện thêm
Được tối ưu để phản ứng thỏa mãn trong các tình huống lái hằng ngày, động cơ Parallel Twin 649cc đầy phấn khích cho phản ứng mượt mà, tuyến tính, mô-men dải thấp – trung mạnh mẽ và mức tiêu hao nhiên liệu tốt.
Khả năng chắn gió tốt hơn
Kính chắn gió mới chỉnh 4 vị trí ngay khi ngồi trên xe.
Hiện thêm
Cùng với ốp đầu thiết kế lại, kính chắn gió mới cho khả năng chắn gió tốt hơn, tăng thoải mái cho người lái và nâng cao tiềm năng touring của Versys 650. Kính chỉnh được 4 vị trí, thao tác tiện lợi ngay khi đang ngồi trên yên.
Hệ thống chiếu sáng LED
Đèn pha, đèn hậu và xi-nhan LED, gương mặt cân đối.
Hiện thêm
Cùng với đèn hậu LED, cụm đèn pha LED mới tạo sự cân đối cho “gương mặt” của Versys 650. Xi-nhan LED thêm nét hiện đại, góp phần vào diện mạo đẹp mắt của xe.
KTRC – Kiểm soát lực kéo
2 chế độ, tăng hiệu năng thể thao và an tâm đường trơn.
Hiện thêm
Hệ thống kiểm soát lực kéo tiên tiến của Kawasaki mang lại cả hiệu năng thể thao cao hơn lẫn sự an tâm khi vượt mặt đường trơn trượt. Hai chế độ cho phép người lái tinh chỉnh theo tình huống và sở thích.
Phong cách gia đình Versys mới nhất
Ốp đầu cảm hứng Versys 1000, kính chắn gió mới.
Hiện thêm
Ốp đầu thiết kế lại lấy cảm hứng từ Versys 1000 cùng kính chắn gió mới đưa Versys 650 hòa vào phong cách gia đình Versys mới nhất.
Giảm xóc hành trình dài & mâm 17″
Kết hợp cho khả năng chạy thể thao vui trên nhiều loại đường.
Hiện thêm
Sự kết hợp giữa giảm xóc hành trình dài và mâm thể thao 17″ cho phép chạy vui, thể thao trên nhiều loại đường và điều kiện khác nhau.
KTRC (2 chế độ)
Kiểm soát lực kéo tiên tiến, chọn theo tình huống lái.
Hiện thêm
Hệ thống kiểm soát lực kéo tiên tiến của Kawasaki mang lại cả hiệu năng thể thao cao hơn lẫn sự an tâm khi vượt mặt đường trơn. Hai chế độ cho phép tinh chỉnh theo tình huống và sở thích; cũng có thể tắt (bản 35 kW có 1 chế độ + OFF).
Smartphone Connectivity
Kết nối không dây với xe qua RIDEOLOGY THE APP.
Hiện thêm
Qua ứng dụng RIDEOLOGY THE APP, người lái xem thông tin xe (ODO, mức xăng, lịch bảo dưỡng…), nhật ký vận hành (lộ trình GPS, vị trí số, vòng tua…), nhận thông báo cuộc gọi/tin nhắn trên đồng hồ và tùy chỉnh hiển thị ngay trên điện thoại.
Dual Throttle Valves
Bướm ga kép điều khiển ECU, phản ứng ga mượt, tăng công suất.
Hiện thêm
Mỗi xi-lanh có hai bướm ga: ngoài bướm chính nối trực tiếp với tay ga, còn có bộ bướm phụ do ECU đóng/mở, điều tiết chính xác luồng khí nạp để phản ứng tự nhiên, tuyến tính. Nhờ luồng khí qua họng ga mượt hơn, hiệu suất cháy được cải thiện và công suất tăng.
Chỉ báo tiết kiệm nhiên liệu
Hiển thị “ECO” khi xe đang vận hành tiết kiệm xăng.
Hiện thêm
Hệ thống liên tục theo dõi mức tiêu hao nhiên liệu bất kể tốc độ, vòng tua hay vị trí ga. Khi mức tiêu hao thấp so với tốc độ hiện tại, biểu tượng “ECO” hiện trên màn hình, giúp người lái điều chỉnh để tăng quãng đường di chuyển.
ABS
Chống bó cứng phanh, đảm bảo phanh ổn định.
Hiện thêm
ABS được phát triển để ngăn bánh xe bị bó cứng và trượt khi phanh gấp hoặc phanh trên mặt đường trơn. Hệ thống ABS của Kawasaki điều khiển bởi phần mềm chính xác, tin cậy, mang lại sự an tâm và tăng trải nghiệm lái.
Thông số kỹ thuật
Động cơ
| Loại động cơ | Làm mát dung dịch, 4 thì, 2 xi-lanh thẳng hàng (Parallel Twin) |
| Dung tích xi-lanh | 649 cm³ |
| Đường kính x hành trình piston | 83.0 x 60.0 mm |
| Tỷ số nén | 10.8 : 1 |
| Hệ thống van | DOHC, 8 van |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử: 38mm x 2 |
| Bôi trơn | Bôi trơn cưỡng bức, các-te bán khô |
| Hệ thống khởi động | Điện |
Hiệu suất & Hộp số
| Công suất tối đa | 49.0 kW (67 PS) / 8.500 v/p |
| Mô-men xoắn tối đa | 61.0 N·m / 7.000 v/p |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 4.4 lít/100km |
| Hộp số | 6 cấp, trả số |
| Ly hợp | Ướt, nhiều đĩa |
| Truyền động cuối | Xích có phớt kín |
Khung & Kích thước
| Loại khung | Khung ống dạng diamond, thép cường độ cao |
| Góc caster (Rake) | 25.0° |
| Trail | 108 mm |
| Hành trình phuộc trước | 150 mm |
| Hành trình phuộc sau | 145 mm |
| Lốp trước | 120/70 ZR17 M/C (58W) |
| Lốp sau | 160/60 ZR17 M/C (69W) |
| Kích thước D x R x C | 2.165 x 840 x 1.360 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.415 mm |
| Khoảng sáng gầm | 170 mm |
| Chiều cao yên | 845 mm |
| Dung tích bình xăng | 21.0 lít |
| Trọng lượng có dầu/xăng | 219 kg |
Phanh & Giảm xóc
| Phanh trước | Đĩa cánh hoa đôi bán nổi |
| Đường kính đĩa phanh trước | Ø 300 mm |
| Kẹp phanh trước | 2 piston |
| Phanh sau | Đĩa cánh hoa đơn |
| Đường kính đĩa phanh sau | Ø 250 mm |
| Kẹp phanh sau | 1 piston |
| Giảm xóc trước | Phuộc ống lồng ngược Ø41mm, điều chỉnh hồi (bên phải) và tải trước lò xo (bên trái) |
| Giảm xóc sau | Giảm chấn đơn đặt nghiêng lệch tâm, chỉnh tải trước lò xo từ xa |





